Bảng Giá Tài ChínhCập nhật tự động

Bộ đo Ba Thang — xếp hạng 125 cổ phiếu

Chấm ngày 07/11/2026 · luật chấm phiên bản 1.1 · số liệu cơ bản lấy từ quý đã công bố trước hôm nay ít nhất 45 ngày

Trang này không đưa khuyến nghị mua, bán hay nắm giữ. Đây là thang điểm và số liệu tính từ dữ liệu công khai, để bạn tự đối chiếu. Mọi quyết định đầu tư là của riêng bạn.
Trang chấm cổ phiếu theo 3 thang riêng, mỗi thang 5 bậc, cố ý KHÔNG gộp thành một điểm duy nhất. Số liệu cơ bản lấy từ quý đã công bố trước hôm nay ít nhất 45 ngày. Ô xám nghĩa là chưa đủ dữ liệu để chấm, không phải điểm kém.

Mở bảng giá chứng khoán hôm nay →

Ba thang đo chấm những gì?

Bậc 1 đến 5. Ô xám nghĩa là chưa đủ dữ liệu để chấm, không phải điểm kém.
ThangTrả lời câu hỏiBậc 1 nghĩa làTình trạng
1 · GIÁ TRỊCổ phiếu này đang rẻ hay đắt so với các mã cùng ngành? Rẻ nhất nhóm (P/E và P/B thấp nhất)đang chạy
2 · KỲ VỌNGGiới phân tích đang nâng hay hạ dự báo lợi nhuận? Nhiều bên cùng nâng dự báochưa mở
3 · ỔN ĐỊNHGiá dao động mạnh hay êm, có dễ mua bán không? Giá êm nhất, thanh khoản tốtđang chạy
Thang 2 chưa mở vì nguyên liệu của nó là báo cáo phân tích của các công ty chứng khoán — đang chờ ý kiến pháp lý về bản quyền trước khi dùng.
Bậc 1 của thang ỔN ĐỊNH không có nghĩa là «nên mua». Chấm ngược trên 10.357 quan sát cho thấy nhóm dao động mạnh nhất lại lời hơn nhóm êm nhất — đó là cái giá của rủi ro, không phải lỗi đo. Thang này để bạn biết mình đang chịu rủi ro cỡ nào, không phải để chọn mã. Xem sổ điểm đầy đủ →
MãGiá trịỔn địnhGiá P/EP/BDao động/năm
SHB
Banks
1110,754,50,7226%
NAB
Banks
1212,605,00,9022%
TPB
Banks
1212,705,20,8631%
DBC
Food & Beverage
1315,606,00,8128%
DCM
Chemicals
1332,106,61,5039%
DIG
Real Estate
1310,4010,20,8438%
HAG
Food & Beverage
1313,605,01,1028%
HHV
Construction & Materials
139,568,20,4828%
NVL
Real Estate
1310,306,60,6046%
PAN
Food & Beverage
1316,903,80,8527%
VAB
Banks
139,005,80,7524%
VCG
Construction & Materials
1315,452,60,9234%
VFS
Financial Services
139,6011,40,8826%
VIX
Financial Services
1313,356,11,0446%
EVF
Financial Services
1411,709,20,8533%
HDC
Real Estate
1412,853,90,9038%
PVP
Industrial Goods & Services
1418,006,10,9641%
DGC
Chemicals
1533,008,31,1247%
CTG
Banks
2131,855,81,1726%
HPG*
Basic Resources
2121,207,71,2826%
POW
Utilities
2212,356,10,9432%
VIB
Banks
2214,006,71,0323%
DPM
Chemicals
2319,658,61,3435%
DPR
Chemicals
2338,009,11,2030%
HAH
Industrial Goods & Services
2347,906,31,7135%
HSG*
Basic Resources
2310,9012,50,7028%
IDC
Real Estate
2334,905,81,8537%
KDH
Real Estate
2315,1010,40,9836%
MBS
Financial Services
2316,209,01,3837%
NLG
Real Estate
2322,9517,50,9637%
NT2
Utilities
2322,204,71,1828%
OCB
Banks
2310,707,00,8725%
PDR
Real Estate
2311,7519,00,9333%
PNJ*
Personal & Household Goods
2315,057,81,4252%
PVT
Industrial Goods & Services
2320,558,01,2046%
SHS
Financial Services
2313,5012,81,0344%
TCM*
Personal & Household Goods
2315,158,90,8126%
TTA
Utilities
2310,407,80,8125%
VHC
Food & Beverage
2349,057,71,1229%
VND
Financial Services
2314,958,51,0838%
VSC
Industrial Goods & Services
2313,3514,20,8744%
CTD
Construction & Materials
2468,308,20,6736%
DPG
Construction & Materials
2432,057,71,0936%
HDG
Utilities
2416,106,90,9334%
PC1
Construction & Materials
2416,457,31,2645%
VPX
Financial Services
2423,408,31,2634%
VRE
Real Estate
2423,758,01,1848%
VVS*
Automobiles & Parts
2571,603,22,3264%
ACB
Banks
3120,358,21,2924%
MBB
Banks
3119,256,11,2625%
MSB
Banks
3116,358,21,0726%
MSN
Food & Beverage
3173,0014,42,4227%
HDB
Banks
3222,506,91,5635%
SBT
Food & Beverage
3221,0525,01,7619%
SSI
Financial Services
3220,4011,61,5034%
VCI
Financial Services
3220,2015,01,3437%
VNM
Food & Beverage
3257,8011,43,9328%
VPB
Banks
3222,057,21,2037%
BSR*
Oil & Gas
3326,256,91,8553%
CII
Construction & Materials
3313,8077,80,9246%
DXG
Real Estate
3311,0068,60,9538%
GMD
Industrial Goods & Services
3352,8012,42,3445%
KBC
Real Estate
3326,9521,81,0032%
NKG*
Basic Resources
3312,1530,10,6632%
ORS
Financial Services
3314,3015,81,0435%
PVD*
Oil & Gas
3317,1015,50,9945%
PVS*
Oil & Gas
3329,309,31,2747%
SAB
Food & Beverage
3342,6011,82,8729%
SIP
Real Estate
3350,108,32,4326%
TCB
Banks
3321,658,31,2545%
VHM
Real Estate
3362,107,42,2454%
BCM
Real Estate
3438,0520,71,8439%
BSI
Financial Services
3429,1013,81,2734%
CEO
Real Estate
3412,3037,01,1248%
PHR
Chemicals
3429,708,61,7137%
SZC
Real Estate
3420,3520,31,0136%
TCH
Real Estate
3413,5037,41,0144%
HHS*
Automobiles & Parts
359,99195,80,4840%
VCB
Banks
4153,6011,71,9628%
BAF
Food & Beverage
4230,90125,02,6818%
BID
Banks
4231,958,41,4332%
FPT*
Technology
4250,8012,43,1233%
MWG*
Retail
4273,7010,72,9434%
SSB
Banks
4214,8021,01,4930%
VC3
Real Estate
4223,3052,22,2318%
VTZ
Chemicals
4220,2022,71,6810%
CTR
Construction & Materials
4365,3014,54,2330%
DGW*
Retail
4338,5011,72,6542%
DHG*
Health Care
4383,5013,03,6510%
EIB
Banks
4316,2063,61,1834%
GEX
Industrial Goods & Services
4322,4522,81,5851%
HHP*
Basic Resources
4316,7531,61,5835%
HUT*
Automobiles & Parts
4312,7024,41,2330%
KDC
Food & Beverage
4350,2026,62,4519%
NAF
Food & Beverage
4348,0513,83,3220%
PLX*
Oil & Gas
4333,3513,91,7348%
REE
Utilities
4347,1010,61,2923%
VCK
Financial Services
4328,6515,12,2634%
BMP
Construction & Materials
44136,409,04,0333%
BVH*
Insurance
4463,5014,31,8543%
CTS
Financial Services
4423,3515,52,0440%
DCL*lỗ
Health Care
4444,00—1,8740%
FTS
Financial Services
4419,6018,61,7738%
GEE
Industrial Goods & Services
4465,6011,14,9364%
GEL
Construction & Materials
4426,55127,31,9445%
HVN*
Travel & Leisure
4421,8513,66,9737%
PET*
Retail
4450,0018,72,3752%
VGC
Construction & Materials
4439,9012,92,1937%
VTP
Industrial Goods & Services
4446,0022,54,3338%
BFC
Chemicals
4558,1010,31,7944%
C69
Construction & Materials
4516,6028,01,4838%
KSF
Real Estate
4568,1016,23,3750%
HCM
Financial Services
5223,5519,91,9933%
LPB
Banks
5235,5012,43,2435%
MCH
Food & Beverage
52129,8026,19,8632%
STB
Banks
5270,0047,32,3237%
VJC*
Travel & Leisure
52134,7044,13,6436%
VPI
Real Estate
5261,0052,13,8833%
FRT*
Retail
53142,0021,55,1037%
TCX
Financial Services
5329,0017,02,3140%
VIC
Real Estate
53234,5088,411,0450%
VPL*
Travel & Leisure
5392,9049,03,2641%
GAS
Utilities
5474,1016,22,9150%
GVR
Chemicals
5429,3017,11,9848%
KOS
Real Estate
543,68262,43,0741%

Mở bảng giá chứng khoán hôm nay →

* ngành có dưới 5 mã trong danh sách nên được so với toàn thị trường. Dao động/năm là độ lệch chuẩn lợi suất ngày quy ra năm, tính trên 250 phiên gần nhất.

Xem sổ điểm công khai — thang này đã từng đúng bao nhiêu →